Không cần đơn thuốc
Bạn có thể mua ở nhà thuốc.
Tylenol trẻ em, hỗn dịch uống (paracetamol)
어린이타이레놀현탁액
Tên tiếng Anh chính thức: Children's Tylenol Suspension
Công dụng
Sốt và đau do cảm lạnh, đau đầu, đau dây thần kinh, đau cơ, đau bụng kinh, đau do bong gân, đau răng, đau khớp và đau do thấp khớp.
Dịch từ nhãn tiếng Hàn chính thức, chỉ để tham khảo.
이 약은 감기로 인한 발열 및 동통(통증), 두통, 신경통, 근육통, 월경통, 염좌통(삔 통증), 치통, 관절통, 류마티양 동통(통증)에 사용합니다.
Cách dùng
- Trẻ em từ 12 tuổi trở xuống: cho uống liều chuẩn mỗi lần, cách nhau 4 đến 6 giờ, khi cần.
- Không cho uống quá 5 lần mỗi ngày (75 mg/kg).
- Liều theo từng nhóm tuổi: hãy xem nhãn đầy đủ.
Xem bản gốc tiếng Hàn
만 12세 이하의 소아는 1회 권장용량을 4-6시간마다 필요 시 복용합니다.
1일 5회(75 mg/kg)를 초과하여 복용하지 마십시오.
연령대별 권장용량은 허가사항을 참고하십시오.
Giá
₩28 mỗi mL
Giá trần bảo hiểm (1/10/2026). Áp dụng khi bác sĩ kê đơn theo bảo hiểm y tế Hàn Quốc. Nếu không có đơn thuốc, mỗi nhà thuốc tự đặt giá.
Cảnh báo trên nhãn tiếng Hàn
- Nếu bạn uống từ 3 ly rượu bia trở lên mỗi ngày, hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thuốc này hoặc bất kỳ thuốc hạ sốt, giảm đau nào khác. Thuốc có thể gây tổn thương gan.
- Rất hiếm khi, đã có báo cáo về các phản ứng da nghiêm trọng có thể gây tử vong như ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP), hội chứng Stevens-Johnson và hoại tử biểu bì nhiễm độc. Nếu bị phát ban da hoặc có bất kỳ dấu hiệu dị ứng nào khác sau khi dùng thuốc, hãy ngừng dùng ngay.
- Không dùng quá liều tối đa 4.000 mg paracetamol (acetaminophen) mỗi ngày. Thuốc có thể gây tổn thương gan. Không dùng cùng với bất kỳ sản phẩm nào khác có chứa paracetamol (acetaminophen).
Thông tin chi tiết
- Hoạt chất
- Paracetamol (acetaminophen)
- Dạng thuốc
- Hỗn dịch uống cho trẻ em
- Nhà sản xuất
- Kenvue Korea Selling & Distribution LLC
- Mã sản phẩm MFDS
- 202200525
Tìm hiểu thêm
Thêm thuốc nhóm sốt và đau
Advil, viên nén (ibuprofen)애드빌정Brufen 400 mg, viên nén (ibuprofen)부루펜정400밀리그램Easy End Six Ace, viên nén (paracetamol)이지엔6에이스정Easy End Six Pro, viên nang (dexibuprofen 300 mg)이지엔6프로연질캡슐Tacenol 500 mg, viên nén (paracetamol)타세놀정500밀리그램Tất cả thuốc nhóm sốt và đauNguồn: dữ liệu cấp phép thuốc và thông tin e-Drug của MFDS (mã 202200525), danh mục giá bảo hiểm của HIRA (1/10/2026).