yakcheck
Không cần đơn thuốc

Bạn có thể mua ở nhà thuốc.

Advil, viên nén (ibuprofen)

애드빌정

Tên tiếng Anh chính thức: ADVIL TAB.

Ảnh thuốc: màu cam, hình tròn, khắc chữ Advil

Hình dạng: màu cam, hình tròn, khắc chữ Advil

Công dụng

Sốt và đau do cảm lạnh, đau lưng, đau bụng kinh, viêm khớp dạng thấp, viêm khớp dạng thấp thiếu niên, thoái hóa khớp, đau sau phẫu thuật, đau đầu, đau răng, đau cơ, đau dây thần kinh, viêm cột sống dính khớp, gút cấp, viêm khớp vảy nến, tổn thương mô mềm (bong gân, đụng dập) và bệnh thấp ngoài khớp (viêm gân, viêm bao gân, viêm bao hoạt dịch).

Dịch từ nhãn tiếng Hàn chính thức, chỉ để tham khảo.

이 약은 감기로 인한 발열 및 동통, 요통, 생리통, 류마티양 관절염, 연소성 류마티양 관절염, 골관절염(퇴행성 관절질환), 수술후 동통과 두통, 치통, 근육통, 신경통, 강직성 척추염, 급성통풍, 건선성 관절염, 연조직손상(염좌, 좌상), 비관절 류마티스질환(건염, 건초염, 활액낭염)에 사용합니다.

Cách dùng

  • Đau nhẹ đến vừa hoặc cảm lạnh, người lớn: mỗi lần 1 đến 2 viên (200 đến 400 mg), ngày 3 đến 4 lần.
  • Trẻ em, liều mỗi lần, ngày 3 đến 4 lần: 11 đến 14 tuổi 200 đến 250 mg; 7 đến 10 tuổi 150 đến 200 mg; 3 đến 6 tuổi 100 đến 150 mg; 1 đến 2 tuổi 50 đến 100 mg.
  • Trẻ em dưới 30 kg không được dùng quá 500 mg mỗi ngày. Nên tránh uống khi bụng đói.

Liều dùng cho viêm khớp và các bệnh khác thì khác. Hãy xem nhãn đầy đủ hoặc hỏi dược sĩ.

Xem bản gốc tiếng Hàn

경증 및 중등도의 동통이나 감기에는 성인 1회 1~2정(200~400 mg) 1일 3~4회 복용합니다.

11~14세는 1회 200~250 mg, 7~10세는 1회 150~200 mg, 3~ 6세는 1회 100~150 mg, 1~ 2세는 1회 50~100 mg을 1일 3~4회 복용합니다.

체중이 30kg미만인 어린이는 1일량이 500 mg을 초과해서는 안되며 공복시 투여는 피하는 것이 바람직합니다.

Giá

Mỗi nhà thuốc tự đặt giá cho thuốc này.

Cách tính giá thuốc ở Hàn Quốc

Thông tin chi tiết

Hoạt chất
Ibuprofen
Dạng thuốc
Viên nén bao
Nhà sản xuất
Haleon Korea Co., Ltd.
Mã sản phẩm MFDS
200109769

Tìm hiểu thêm

Thêm thuốc nhóm sốt và đau

Brufen 400 mg, viên nén (ibuprofen)부루펜정400밀리그램Easy End Six Ace, viên nén (paracetamol)이지엔6에이스정Easy End Six Pro, viên nang (dexibuprofen 300 mg)이지엔6프로연질캡슐Tacenol 500 mg, viên nén (paracetamol)타세놀정500밀리그램Tacenol 8 Hour 650 mg, viên nén giải phóng kéo dài (paracetamol)타세놀8시간이알서방정Tất cả thuốc nhóm sốt và đau

Nguồn: dữ liệu cấp phép thuốc và thông tin e-Drug của MFDS (mã 200109769).