yakcheck
Không cần đơn thuốc

Bạn có thể mua ở nhà thuốc.

Whituben, thuốc xịt mũi 0,1% (xylometazolin)

화이투벤나잘스프레이0.1%

Tên tiếng Anh chính thức: Whituben Nasal Spray 0.1%/Whituben Menthol Nasal Spray 0.1%

Công dụng

Giảm nghẹt mũi, sổ mũi, hắt hơi và nặng đầu do cảm lạnh ở mũi (viêm mũi cấp), viêm mũi dị ứng hoặc viêm xoang.

Dịch từ nhãn tiếng Hàn chính thức, chỉ để tham khảo.

이 약은 코감기(급성비염), 알레르기성 비염 또는 부비동염에 의한 코막힘, 콧물, 재채기, 머리무거움의 완화에 사용합니다.

Cách dùng

  • Từ 12 tuổi trở lên: xịt 1 lần vào mỗi bên mũi, ngày 1 đến 3 lần.
  • Khoảng cách giữa hai lần dùng phải ít nhất là 8 giờ.
Xem bản gốc tiếng Hàn

만 12세 이상 청소년 또는 성인은 1일 1~3회, 1회 1번 각 코안에 뿌립니다.

적용간격은 8시간 이상으로 합니다.

Giá

Mỗi nhà thuốc tự đặt giá cho thuốc này.

Cách tính giá thuốc ở Hàn Quốc

Thông tin chi tiết

Hoạt chất
Xylometazolin hydroclorid 0,1%
Dạng thuốc
Thuốc xịt mũi
Nhà sản xuất
Dongwha Pharm. Co., Ltd.
Mã sản phẩm MFDS
201309223

Tìm hiểu thêm

Thêm thuốc nhóm cảm lạnh

Pancold-A, dung dịch uống (thuốc cảm)판콜에이내복액Panpyrin Q, dung dịch uống (thuốc cảm)판피린큐액Tacenol Cold, viên nang (thuốc cảm)타세놀콜드캡슐Tylenol Cold-S, viên nén (thuốc cảm)타이레놀콜드-에스정Whituben Q, viên nang mềm (thuốc cảm)화이투벤큐연질캡슐Tất cả thuốc nhóm cảm lạnh

Nguồn: dữ liệu cấp phép thuốc và thông tin e-Drug của MFDS (mã 201309223).