Bạn có thể mua ở nhà thuốc.
Zyrtec 10 mg, viên nén (cetirizin)
지르텍정
Tên tiếng Anh chính thức: Zyrtec Tab.

Hình dạng: màu trắng, hình thuôn dài
Công dụng
Viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm, viêm kết mạc dị ứng (dị ứng mắt), mày đay mạn tính vô căn, ngứa da, và chàm hoặc viêm da khi dùng cùng với thuốc bôi hydrocortison.
Dịch từ nhãn tiếng Hàn chính thức, chỉ để tham khảo.
이 약은 계절성 및 다년성 알레르기성 비염, 알레르기성 결막염, 만성 특발성 두드러기, 피부가려움증과 하이드로코티손 외용제와 병용에 의한 습진, 피부염에 사용합니다.
Cách dùng
- Người lớn và trẻ em từ 6 tuổi: 1 viên (10 mg), mỗi ngày một lần trước khi đi ngủ. Người nhạy cảm với tác dụng phụ thì uống nửa viên (5 mg) vào buổi sáng và nửa viên vào buổi tối.
- Có thể điều chỉnh liều theo tuổi và triệu chứng.
- Ở người suy giảm chức năng thận, khoảng cách giữa các lần dùng phải được điều chỉnh theo chức năng thận. Ở trẻ em bị suy giảm chức năng thận, liều được điều chỉnh riêng cho từng trẻ dựa trên độ thanh thải của thận và cân nặng. Hãy xem nhãn đầy đủ để biết chi tiết.
Xem bản gốc tiếng Hàn
성인 및 6세 이상의 소아는 1일 1회 1정(10 mg)을 취침 전에 복용하고, 이상반응에 민감한 환자의 경우는 1/2정(5 mg)씩을 아침, 저녁에 분할 복용합니다.
연령, 증상에 따라 적절히 증감합니다.
신장애 환자의 투여 간격은 환자의 신기능에 따라 조절되어야 하고, 신장애를 가진 소아 환자는 환자의 신 청소율과 체중을 고려하여 개별적으로 용량을 조절해야 하므로 자세한 사항은 허가사항을 참고하십시오.
Giá
₩210 một viên nén
Giá trần bảo hiểm (1/10/2026). Áp dụng khi bác sĩ kê đơn theo bảo hiểm y tế Hàn Quốc. Nếu không có đơn thuốc, mỗi nhà thuốc tự đặt giá.
Thông tin chi tiết
- Hoạt chất
- Cetirizin hydroclorid 10 mg mỗi viên
- Dạng thuốc
- Viên nén
- Nhà sản xuất
- UCB Korea
- Mã sản phẩm MFDS
- 200610765
Tìm hiểu thêm
Nguồn: dữ liệu cấp phép thuốc và thông tin e-Drug của MFDS (mã 200610765), danh mục giá bảo hiểm của HIRA (1/10/2026).