yakcheck
Không cần đơn thuốc

Bạn có thể mua ở nhà thuốc.

Meburatin 150 mg, viên nén (trimebutin)

메부라틴정150밀리그람

Tên tiếng Anh chính thức: MEBURATIN Tablet 150mg

Ảnh thuốc: màu trắng, hình tròn, khắc chữ M150

Hình dạng: màu trắng, hình tròn, khắc chữ M150

Công dụng

Rối loạn tiêu hóa (đau bụng, khó tiêu, buồn nôn, nôn) kèm trào ngược thực quản và thoát vị khe thực quản, viêm dạ dày tá tràng, loét dạ dày hoặc tá tràng; hội chứng ruột kích thích và đại tràng co thắt; ở trẻ em, nôn theo thói quen và rối loạn lưu thông ruột không do nhiễm trùng (táo bón, tiêu chảy).

Dịch từ nhãn tiếng Hàn chính thức, chỉ để tham khảo.

이 약은 식도역류 및 열공헤르니아, 위 십이지장염, 위ㆍ십이지장궤양에 있어서의 소화기능이상 (복통, 소화불량,구역, 구토), 과민성대장증후군 및 경련성 결장, 소아 질환(습관성 구토, 비감염성 장관통과장애 (변비, 설사))에 사용합니다.

Cách dùng

  • Người lớn: mỗi lần 100 đến 200 mg, ngày 3 lần, trước bữa ăn.
  • Có thể điều chỉnh liều theo tuổi và triệu chứng.
Xem bản gốc tiếng Hàn

성인은 1회 100~200 mg 1일 3회 식전에 복용합니다.

연령, 증상에 따라 적절히 증감합니다.

Giá

₩101 một viên nén

Giá trần bảo hiểm (1/10/2026). Áp dụng khi bác sĩ kê đơn theo bảo hiểm y tế Hàn Quốc. Nếu không có đơn thuốc, mỗi nhà thuốc tự đặt giá.

Cách tính giá thuốc ở Hàn Quốc

Thông tin chi tiết

Hoạt chất
Trimebutin maleat 150 mg mỗi viên
Dạng thuốc
Viên nén
Nhà sản xuất
nexpharm korea
Mã sản phẩm MFDS
200404205

Tìm hiểu thêm

Nguồn: dữ liệu cấp phép thuốc và thông tin e-Drug của MFDS (mã 200404205), danh mục giá bảo hiểm của HIRA (1/10/2026).